Nghĩa của từ "have the tendency of doing something" trong tiếng Việt
"have the tendency of doing something" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
have the tendency of doing something
US /hæv ðə ˈtendənsi əv ˈduɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
UK /hæv ðə ˈtendənsi əv ˈduɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
Cụm từ
có xu hướng, thường có khuynh hướng
to be likely to behave in a particular way or to often do something
Ví dụ:
•
I have the tendency of checking my phone every five minutes.
Tôi có xu hướng kiểm tra điện thoại năm phút một lần.
•
Prices have the tendency of rising during the holiday season.
Giá cả có xu hướng tăng trong mùa lễ hội.